
|
Vùng kinh tế |
Loại đô thị |
Giá tối thiểu |
Giá tối đa |
| 1. Vùng trung du và miền núi phía Bắc |
I |
176,0 |
52.000,0 |
|
II |
120,0 |
41.600,0 |
|
|
III |
80,0 |
32.000,0 |
|
|
IV |
60,0 |
20.000,0 |
|
|
V |
40,0 |
12.000,0 |
|
| 2. Vùng đồng bằng sông Hồng |
ĐB |
1.200,0 |
129.600,0 |
|
I |
800,0 |
60.800,0 |
|
|
II |
640,0 |
40.000,0 |
|
|
III |
320,0 |
32.000,0 |
|
|
IV |
240,0 |
24.000,0 |
|
|
V |
96,0 |
20.000,0 |
|
| 3. Vùng Bắc Trung bộ |
I |
240,0 |
52.000,0 |
|
II |
160,0 |
36.000,0 |
|
|
III |
128,0 |
25.600,0 |
|
|
IV |
64,0 |
20.000,0 |
|
|
V |
32,0 |
12.000,0 |
|
| 4. Vùng duyên hải Nam Trung bộ |
I |
320,0 |
60.800,0 |
|
II |
200,0 |
36.000,0 |
|
|
III |
144,0 |
20.000,0 |
|
|
IV |
80,0 |
9.600,0 |
|
|
V |
40,0 |
8.000,0 |
|
| 5. Vùng Tây Nguyên |
I |
320,0 |
38.400,0 |
|
II |
240,0 |
28.000,0 |
|
|
III |
120,0 |
20.800,0 |
|
|
IV |
80,0 |
16.000,0 |
|
|
V |
40,0 |
12.000,0 |
|
| 6. Vùng Đông Nam bộ |
ĐB |
1.200,0 |
129.600,0 |
|
I |
560,0 |
52.000,0 |
|
|
II |
400,0 |
36.000,0 |
|
|
III |
320,0 |
28.000,0 |
|
|
IV |
240,0 |
17.600,0 |
|
|
V |
96,0 |
12.000,0 |
|
| 7. Vùng đồng bằng sông Cửu Long |
I |
320,0 |
52.000,0 |
|
II |
240,0 |
36.000,0 |
|
|
III |
120,0 |
25.600,0 |
|
|
IV |
80,0 |
20.000,0 |
|
|
V |
40,0 |
12.000,0 |
Thông tin trên là bảng giá đất thương mại dịch vụ theo từng vùng kinh tế và loại đô thị. Bạn có thể tham khảo bảng giá này để có cái nhìn tổng quan về giá đất hiện tại và đưa ra quyết định đầu tư đất phù hợp với nhu cầu của bạn. Tuy nhiên, lưu ý rằng giá đất có thể biến đổi theo thời gian và các yếu tố khác nhau, do đó, việc tham khảo ý kiến của chuyên gia bất động sản cũng rất quan trọng.

