Bảng Giá Đất Thương Mại Dịch Vụ – Xem Chi Tiết Theo Khu Vực và Loại Đô Thị

bang khung gia dat thuong mai dich vu tai nong thon moi nhat 472472

Vùng kinh tế

Loại đô thị

Giá tối thiểu

Giá tối đa

1. Vùng trung du và miền núi phía Bắc

I

176,0

52.000,0

II

120,0

41.600,0

III

80,0

32.000,0

IV

60,0

20.000,0

V

40,0

12.000,0

2. Vùng đồng bằng sông Hồng

ĐB

1.200,0

129.600,0

I

800,0

60.800,0

II

640,0

40.000,0

III

320,0

32.000,0

IV

240,0

24.000,0

V

96,0

20.000,0

3. Vùng Bắc Trung bộ

I

240,0

52.000,0

II

160,0

36.000,0

III

128,0

25.600,0

IV

64,0

20.000,0

V

32,0

12.000,0

4. Vùng duyên hải Nam Trung bộ

I

320,0

60.800,0

II

200,0

36.000,0

III

144,0

20.000,0

IV

80,0

9.600,0

V

40,0

8.000,0

5. Vùng Tây Nguyên

I

320,0

38.400,0

II

240,0

28.000,0

III

120,0

20.800,0

IV

80,0

16.000,0

V

40,0

12.000,0

6. Vùng Đông Nam bộ

ĐB

1.200,0

129.600,0

I

560,0

52.000,0

II

400,0

36.000,0

III

320,0

28.000,0

IV

240,0

17.600,0

V

96,0

12.000,0

7. Vùng đồng bằng sông Cửu Long

I

320,0

52.000,0

II

240,0

36.000,0

III

120,0

25.600,0

IV

80,0

20.000,0

V

40,0

12.000,0

Thông tin trên là bảng giá đất thương mại dịch vụ theo từng vùng kinh tế và loại đô thị. Bạn có thể tham khảo bảng giá này để có cái nhìn tổng quan về giá đất hiện tại và đưa ra quyết định đầu tư đất phù hợp với nhu cầu của bạn. Tuy nhiên, lưu ý rằng giá đất có thể biến đổi theo thời gian và các yếu tố khác nhau, do đó, việc tham khảo ý kiến của chuyên gia bất động sản cũng rất quan trọng.

Để lại một bình luận